thành phẩm

Học thuật
Thân thiện
thành phẩm

Các công nhân kiểm tra thành phẩm tại nhà máy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sản phẩm đã được hoàn thành, chế tạo xong: Chỉ vật phẩm đã trải qua toàn bộ quá trình sản xuất, gia công đạt đến trạng thái cuối cùng, sẵn sàng để sử dụng hoặc tiêu thụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy kiểm tra chất lượng từng thành phẩm trước khi đóng gói.
    • Công việc của anh ấy giám sát dây chuyền đóng gói thành phẩm.
    • Tỉ lệ thành phẩm đạt chuẩn của phân xưởng này luôn rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tồn kho thành phẩm": lượng sản phẩm đã hoàn thành nhưng chưa được xuất bán, còn lưu trong kho.

    • Do ảnh hưởng của dịch bệnh, lượng tồn kho thành phẩm của công ty tăng đột biến.
  • "giá thành thành phẩm": toàn bộ chi phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh.

    • Việc tiết kiệm nguyên vật liệu giúp hạ giá thành thành phẩm đáng kể.
Biến thể từ liên quan
  • Bán thành phẩm (danh từ): sản phẩm đã trải qua một số công đoạn chế biến nhưng chưa hoàn thiện, cần được gia công thêm để trở thành thành phẩm.

    • Các linh kiện này được nhập về dưới dạng bán thành phẩm.
  • Nguyên vật liệu (danh từ): vật liệu thô ban đầu dùng để sản xuất ra thành phẩm.

  • Sản phẩm (danh từ): từ chung chỉ vật phẩm được tạo ra từ quá trình lao động hoặc sản xuất; "thành phẩm" một loại sản phẩm đã hoàn thiện.
Từ đồng nghĩa
  • Sản phẩm hoàn chỉnh: sản phẩm đã được làm xong, đầy đủ.
  • Sản phẩm cuối cùng: sản phẩmcông đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất.
Từ trái nghĩa
  • Phế phẩm: sản phẩm bị lỗi, không đạt tiêu chuẩn chất lượng trong quá trình sản xuất.
  • Nguyên liệu: vật liệu thô chưa qua chế biến.
  • Bán thành phẩm: sản phẩm chưa được gia công hoàn tất.
thành phẩm

Các công nhân kiểm tra thành phẩm tại nhà máy.

  1. dt. Sản phẩm đã làm xong hoàn toàn: nâng cao chất lượng thành phẩm.